discount rate

Học thuật
Thân thiện
discount rate

The bank reviews the discount rate before approving the loan.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kinh tế, Tài chính):
    • Tỷ lệ chiết khấu: Tỷ lệ phần trăm được sử dụng để tính toán giá trị hiện tại của một khoản tiền hoặc dòng tiền trong tương lai. phản ánh chi phí cơ hội của vốn hoặc mức độ rủi ro.
    • Lãi suất chiết khấu: Trong ngân hàng trung ương, đây lãi suất các ngân hàng thương mại phải trả khi vay tiền từ ngân hàng trung ương (như Cục Dự trữ Liên bang Mỹ - Fed).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A higher discount rate reduces the present value of future cash flows. (Một tỷ lệ chiết khấu cao hơn làm giảm giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai.)
    • The Federal Reserve raised the discount rate to control inflation. (Cục Dự trữ Liên bang đã tăng lãi suất chiết khấu để kiểm soát lạm phát.)
    • When evaluating the project, we used a discount rate of 10%. (Khi đánh giá dự án, chúng tôi đã sử dụng tỷ lệ chiết khấu 10%.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích dòng tiền chiết khấu (DCF): "discount rate" yếu tố then chốt để xác định giá trị nội tại của một khoản đầu hoặc doanh nghiệp bằng cách quy đổi các dòng tiền dự kiến trong tương lai về giá trị hiện tại.
  • Trong chính sách tiền tệ: "discount rate" (lãi suất chiết khấu) một công cụ quan trọng để ngân hàng trung ương điều tiết lượng tiền cung ứng ảnh hưởng đến các lãi suất chung trong nền kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Discount (n/đt): Sự chiết khấu; giảm giá; chiết khấu (hối phiếu).
  • Discount window: Cửa sổ chiết khấu - chế cho vay của ngân hàng trung ương đối với các ngân hàng thương mại.
  • Required rate of return: Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu - thường được dùng thay thế cho "discount rate" trong đánh giá đầu .
Từ đồng nghĩa
  • Hurdle rate: Tỷ suất sinh lời tối thiểu chấp nhận được (trong đầu ).
  • Federal funds rate: Lãi suất quỹ liên bang (một loại lãi suất chính sách khác của Fed, khác với "discount rate").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "discount rate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "discount rate")

discount rate

The bank reviews the discount rate before approving the loan.

Noun
  1. Tỉ lệ chiết khấu

Từ đồng nghĩa